Máy toàn đạc điện tử Leica TS-02

Máy toàn đạc điện tử Leica TS-02
Bảo hành 12 tháng 
Giá bán: 0913 769 159  

Availability: In Stock
0 VND

✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7      

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS 02 series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp duy nhất trên thế giới. Leica FlexLine TS 02 series kết hợp bàn phím số và Bluetooth® Wireless. Bộ nhớ trong cực lớn Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo, thẻ nhớ 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second. Độ chính xác (ISO 17123-3). Hệ điều hành Windows CE 5.0 core. Thời gian làm việc của pin cực lâu lên đến hơn 20 giờ.

Khảo sát chính xác với tính năng cao.
Chính xác đến từng mm.
Đã được chứng nhận chất lượng.

Bluetooth® Option     
Alpha-numerical Keyboard Option    
USB Option

Bảo hành miễn phí 01 năm + 01 năm bảo trì & Căn hiệu chỉnh miễn phí
Thông số kỹ thuật  Leica FlexLine TS02 Series Total Station
 Đo Góc ( Hz, V)
 Độ chính xác (ISO 17123-3)    3” (1 mgon), 5” (1.5 mgon), 7” (2 mgon)    Tùy chọn
 Hiển thị    1” / 0.1 mgon / 0.01 mil     
 Phương pháp  : Tuyệt đối, liên tục, đối tâm     
 Bộ bù    Tăng lên bốn lần sự bù trục     
 Độ chính xác thiết đặt bộ bù    1”, 1.5”, 2”     
 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ
 Gương GPR1    3500m
 Tấm phản xạ (60mmx60mm)    250m
 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)    Tiêu chuẩn: 1.5 mm+2 ppm / typ. 2.4 s, Đo nhanh: 3 mm+2 ppm / typ. 0.8 s, Đo đuổi: 3 mm+2 ppm / typ.
 Đo không gương
 Phạm vi (Phản xạ 90%)     
 FlexPoint    30m    Tùy chọn
 PinPoint – Power    > 400m    Tùy chọn
 PinPoint – Ultra    >1000m    Tùy chọn
 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)    2 mm+2 ppm / typ. 3 s
 Kích thước của điểm laze    At 30 m: approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm
 Bộ nhớ/ Truyền dữ liệu
 Bộ nhớ trong    Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo
 Thẻ nhớ USB    1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second    Tùy chọn
 Giao tiếp    Serial (Baudrate 1.200 to 115.200)
USB Type A and mini B, Bluetooth® Wireless    
Tùy chọn
 Định dạng dữ liệu    GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII formats
 Phát ra ánh sáng hướng dẫn (Tùy chọn)
 Phạm vi làm việc
 Điều kiện khí quyển Môi trường    5 m – 150 m    Tùy chọn
 Độ chính xác định vị    5 cm at 100 m    Tùy chọn
 Tổng quan
 Ống kính
 Độ Phóng đại    30 x
 Resolving power    3”
 Trường nhìn    1° 30’ (1.66 gon) / 2.7 m at 100 m
 Phạm vi điều tiêu    1.7 m đến vô cùng
 Thể lưới    Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
 Bàn phím và Màn hình
 Màn hình    Màn hình đồ họa 160x280 pixels, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
 Bàn phím    Bàn phím tiêu chuẩn
Alpha- bàn phím số, bàn phím thứ hai    
Tùy chọn
 Hệ điều hành
 Windows CE    5.0 Core
 Dọi tâm laser
 Loại    Điểm laser, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
 Độ chính xác dọi tâm    1.5 mm at 1.5 m Instrument height
 Nguồn pin (GEB221)
 Loại    Lithium-Ion
 Thời gian làm việc    Hơn 20 giờ
 Trọng lượng    5.1 kg
 Môi trường hoạt động
 Biên độ làm việc    -20° C to +50° C
Arctic Version -35° C to 50° C    
Tùy chọn
 Chịu nước và bụi (IEC 60529)    IP55
 Độ ẩm    95% không ngưng tụ

CÔNG TY CP THIẾT BỊ VÀ TƯ VẤN ĐO ĐẠC XD SAO VIỆT
69 Nguyễn Quý Đức, Đô thị An Phú - An Khánh, P. An Phú, Tp.Thủ Đức , Tp.HCM
Hotline/ Zalo: 0913 769 159
Website: https://demosaoviet.trivietit.net

Đánh giá sản phẩm

Danh mục