✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON NPL – 322+5’’
Thông số kỹ thuật máy toàn đạc điện tử Nikon NPL – 322+5’’
+ MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI CỦA MÁY TOÀN ĐẠC NIKON NPL-322+5"
– Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.
– Chế độ đo không gương : 400m
– Góc hiện thị màn hình 0.1″
– Độ chính đo góc : 5″
– Sử dụng 02 pin Lithium Ion có số lần đo lên 30 giờ
– Thời gian đo khoảng cách rất nhanh : 0.8 giây.
– Dung lượng bộ nhớ : 50.000 điểm.
– Có thể trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua cổng Serial, Bluetooth (tùy chọn), giúp linh hoạt hơn trong việc lưu trữ dữ liệu.
– Có thể xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.
– Chương trình đo đạc đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng:
+ Chương trình đo khảo sát với nhiều chức năng giúp cài đặt trạm máy một cách nhanh chóng.
+ 2Pt RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên đoạn thẳng.
+ 2Arc RefLine: Tính điểm khuấ hướng nằm trên một cung tron.
+ RDM (Radial): Đo gián tiếp xuyên tâm.
+ RDM (Cont ): Đo gián tiếp liên tục.
+ HA-DA: Tìm điểm cách trạm máy một cự ly và góc kẹp đã biết.
+ XYZ: Tìm điểm khi biết tọa độ của nó.
+ DivLine S-O: Chia đều một đoạn thẳng tính từ trạm máy.
+ RefLine S-O: Đo tìm điểm nằm trên đoạn thẳng nhờ cự ly hỗ trợ tới một điểm gương đã biết.
+ REM: Đo chiều cao không với tới.
+ Resection: Đo giao hội nghịch.
+ Cogo: Tính địa hình.
D. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
1. Ống kính:
– Độ phóng đại: 33x
– Trường nhìn : 1° 20’(1.66 gon) 26m tại khoảng cách 1km
– Phạm vi điều tiêu: 1.5 m đến vô cùng
– Thể lưới: chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
2. Bộ nhớ, truyền dữ liệu:
– Bộ nhớ trong: 50.000 điểm ghi
– Định dạng dữ liệu: Raw / DXF / XML / ASCII/XLS.
3. Bàn phím và màn hình:
– Màn hình: 01 màn hình tinh thể lỏng LCD 120×64 pixel, đèn chiếu sáng 5 cấp
– Bàn phím tiêu chuẩn Alpha
– Độ chính xác (theo DIN 18723): 3”
– Hiển thị: 1” ,5’’,10’’.
– Phương pháp: tuyệt đối, liên tục, đối tâm
– Bộ bù: tăng lên bốn lần sự bù trục
– Độ chính xác thiết đặt độ bù: ± 3,5′
– Gương đơn: 1,5 tới 3000m
– Tấm phản xạ (5mmx5mm):1,5 tới 300m
– Độ chính xác/ Thời gian đo: Đo chính xác (Fine) : ±(3 mm+2 ppmxD)/ 1,5 giây, Đo nhanh: ±(3mm+2ppmD)/0.8 giây.
– Độ chính xác/ Thời gian đo: ±(3mm+2ppmxD)/1,8 giây.
7. Hiển thị nhỏ nhất:
– Đo tinh : 1mm
– Đo nhanh: 10mm
8.Dọi tâm quang học:
– Độ phóng đại 3X
– Trường ngắm 5°
– Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới vô cùng
– Số viên pin trong Li-ion : 2
– Điện áp ra : một chiều 3,8V
– Thời gian làm việc
– Xấp xỉ 10 giờ (đo góc / cạnh)
– Xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)
– Xấp xỉ 31 giờ (đo góc liên tục)
– Thời gian nạp đầy : 4 giờ
10. Môi trường hoạt động:
– Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C
– Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°
– Áp suất khí quyển : 400 tới 999mmHg
– Chống nước và bụi : IP66
11. Khối lượng (xấp xỉ ):
– Không tính pin: 3,6kg
– Pin : 0,1kg
– Hòm máy nhựa : 2,3kg