✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7
Máy toàn đạc không gương NPL-322
Sản phẩm 2013. Độ chính xác 2" và 5".
Đặc trưng
Độ chính xác đo góc 2" và 5".
Đo gương và không gương
Khối đo xa nhanh, chính xác
Thông dụng
Pin xạc Li-ion
Bàn phím dễ sử dụng
Bền vững và gọn nhẹ
Seri máy toàn đạc Nikon NPL-322 gồm các model máy 2" hai màn hình và máy 5" một màn hình. Cả hai đặc trưng có khối đo xa không gương EDM với cự ly 200m. Các máy toàn đạc Nikon là kinh tế, thông dụng và dễ sử dụng, và có hệ thấu kính danh tiếng Nikon tiêu biểu. Sự hỗ trợ thời gian pin kéo dài thậm chí suốt cả ngày trên hiện trường.
Dùng pin xạc Li-ion tuổi thọ dài giống seri máy Nivo, được tổ hợp với chế tạo chí phí nguồn thấp, máy NPL-322 đem lại thời gian cho phép dài nhất trên hiện trường. Để thuận tiện, máy toàn đạc Nikon NPL-322 bao gồm 2 pin và bộ xạc kép, để làm việc thậm chí suốt cả ngày.
Máy toàn đạc NPL-322 đem lại phương thức kinh tế, thông dụng và dễ sử dụng để đảm bảo bạn dự kiến đúng công việc. Hiệu quả các thấu kính huyền thoại của Nikon cho phép ánh sáng mạnh hơn giúp bạn bắt ảnh rõ nét. Bạn sẽ nhìn thấy sự khác biệt khi ngắm qua máy toàn đạc Nikon thậm chí trong điều kiện tầm nhìn gần ở hiện trường. Bạn sẽ nhìn thấy chi tiết và không có thị sai, đặc biệt ở cự ly xa. Các thấu kính tốt nhất giúp bạn ngắm chính xác hơn, và chúng đặc biệt dễ dàng hơn cho mắt đôi khi phải làm việc căng thẳng cả ngày.
Máy Nikon NPL-322 bền vững cho mọi sự cố.
Chỉ tiêu kỹ thuật
Đo khoảng cách
Cự ly đo với gương Nikon ở điều kiện tốt (Không mây tầm nhìn trên 40km)
Với gương giấy 5 × 5 cm.....................1,5 tới 200m
Với gương đơn 6,25cm...............................3.000m
Cự ly đo không gương
Điều kiện khí nquyển Tốt Bình thường Khó
Bìa xám KGC (18%)(1) 150m 120m 100m
Bìa xám KGC (90%)(1) 200m 180m 150m
Độ chính xác ISO 17123-4 (Đo tinh)
Gương(2)...........................................±(2+2 ppm × D) mm
Gương giấy/ không gương(3)............±(3+3 ppm × D) mm
Tốc độ đo(4)
Đo gương
Đo tinh..............................................1,8 giây
Đo bình thường................................0,8 giây
Đo không gương
Đo tinh..............................................1,8 giây
Đo bình thường................................1,0 giây
Hiển thị nhỏ nhất
Đo tinh...................................................1mm
Đo bình thường...................................10mm
Đo góc
Độ chính xác ISO17123-3 (góc đứng / ngang)..2” / 5”
Hệ thống đọc.............đầu đọc quang điện bởi bàn độ mã vạch
Đường kính bàn độ..................................88mm
Số đầu đọc góc ngang............
3”................. 2 đối xứng qua đường kính
5”..................1 (đầu đọc)
Số đầu đọc góc đứng..............................1 (đầu đọc)
Đặt hiển thị nhỏ nhất................................1” / 5” / 10"
Ống kính
Chiều dài.........................................................125mm
Bắt ảnh :..........................................................thật
Phóng đại.............30X (tùy chọn kính mắt 18X / 36X)
Kích thước kính vật 45mm / Khối đo xa EDM 50mm
Trường ngắm......................................................1020’
Độ phân giải.........................................................3”
Tiêu cự nhỏ nhất.................................................1,5m
Tia dọi laser……………………ánh sáng đỏ đồng trục
Cảm biến bù nghiêng
Kiểu...........................................................trục đứng
Phương pháp.................................đầu dò điện dịch
Phạm vi bù..................................................±3’
Đặt chính xác..............................................±1”
Kết nối
Cổng thông tin..........................1 x serial (RS-232C)
Nguồn Pin khối sạc Li-on.
Điện áp ra.............................................DC 3,8V
Thời gian làm việc (5):.........................
......xấp xỉ 4,5 giờ (đo góc / cạnh liên tục)
......xấp xỉ 11 giờ (đo góc / cạnh liên tục, mỗi phép đo chừng 30 giây)
……xấp xỉ 22 giờ đo góc liên tục
Thời gian nạp đầy hoàn toàn.................xấp xỉ 4 giờ
Các chỉ tiêu chung
Độ nhạy bọt thủy
Bọt thủy dài.............................................30" / 2mm
Bọt thủy tròn............................................10' / 2mm
Kính dọi tâm
Bắt ảnh...................................................thật
Phóng đại...............................................3X
Trường ngắm.........................................50
Tiêu cự...................................................0,5m tới ∞
Màn hình máy…….2” Hai bên LCD (128 × 64 pixel)
…….5” Một bên LCD (128 × 64 pixel)
Bộ nhớ.......................10.000 bản ghi
Kích thước (W x D x H)..........168 x 173 x 335mm Khối lượng (xấp xỉ)
Máy không tính pin..............................4,9kg
Pin BC-65.............................................0,1kg
Hòm máy..............................................2,5kg
Bộ nạp kép và biến nguồn AC…………0,6kg
Môi trường
Phạm vi nhiệt độ vận hành.........-20°C tới +50°C
Phạm vi bù :
Nhiệt độ...................................-40°C to +60°C
Khí quyển.................................400 tới 999 mmHg
Chống bụi và nước......................IP54
Chứng chỉ
Chứng chỉ hạng B chương 15FCC, Tiêu chuẩn Châu Âu CE.
Cấp an toàn laser IEC 60825-1 am2:201
Đo không gương………………cấp 1
Dọi tia laser…………………….cấp 2
Đo gương……………………….cấp 1
Ghi chú:
1. Bìa Kodak xám. Sô hiệu catalog E1527795
2. ±(2+3 ppm × D) mm ở nhiệt độ –20°C tới –10°C và +40°C tới +50°C.
±(5+3 ppm × D) mm ở cự ly rất gần 1,5m tới 5m.
3. ±(10+3 ppm × D) mm ở cự ly rất gần 1,5m tới 5m.
4. Thời gian đo phụ thuộc rất nhiều vào điều kiện và khoảng cách đo. Đo lần đầu mất vài giây.
5. Chỉ tiêu thời gian làm việc của pin ở nhiệt độ 25°C. Thời gian làm việc có thể ngắn lại nếu pin cũ hay nhiệt độ rất thấp.
Vui lòng gọi để có giá tốt nhất
CÔNG TY CP THIẾT BỊ VÀ TƯ VẤN ĐO ĐẠC XD SAO VIỆT