✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7
THÔNG TIN CHI TIẾT
GPT-7500 Series
Serie toàn đạc mới GPT-7500 là công nghệ hiện đại và tiên tiến nhất hiện nay dành cho cán bộ trắc địa. GPT-7500 sở hữu bộ vi xử lí 400MHz Intel chạy trên nền Windows CE và phạm vi đo k cần lăng kính 2000m chưa từng có từ trước tới nay, lớn hơn gấp 4 lần so với 1 số đối thủ. Hơn thế nữa, phần mềm chạy trên máy tính TopSURV nhanh chóng và dễ dàng hướng dẫn bạn trải nghiệm những ứng dụng trường đáng mơ ước nhất.
Tính năng:
Phạm vi đo không cần lăng kính dài nhất 2000m; với khoảng 350m cho hầu hết các bề mặt
Hệ thống vận hành cao cấp 400MHz Intel chạy trên nền Windows CE tích hợp phần mềm TopSURV
Rộng hơn, bàn phím chiếu lưng với màn hình cảm ứng màu LCD
Thẻ CF, dạng USB A và USB khe nhỏ mang đến khả năng lưu trữ và chuyển tải mới.
Tăng thêm dung lượng pin (5000mAh) và thời gian sử dụng
Kích thước được thu nhỏ (nhỏ hơn 8% so với GPT-7000 hay GTS-720)
Thêm tính năng nhưng vẫn giữ nguyên giá thành sản phẩm
Available in 1", 3", or 5" accuracy models, the GPT-7500 can fit any job requirement without breaking your budget. The 1" and 3" versions have dual displays, while the 5" versions sport a single display. Prism Range to a single prism is 3,000 meters for all models except the GPT-7505, which is 2000 meters.
Với 1’’, 3’’ và 5’’ mẫu chính xác, GPT-7500 có thể phù hợp với bất cứ yêu cầu nào với giá thành không quá đắt. Phiên bản 1’’ và 3’’ có khả năng hiển thị kép trong khi phiên bản 5’’ chỉ có thể hiển thị đơn. Phạm vi lăng kính đến 1 lăng kính đơn là 3000m cho tất cả các mẫu trừ GPT-7505 là 2000m.
GPT-7500 Series
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Laser | GPT-7501 | GPT-7503 | GPT-7505 |
Thấu kính | |||
Độ Phóng Đại | 30X 1,3M | ||
Tiêu Cự Nhỏ Nhất | |||
Đo khoảng Cách Có Gương | |||
1 Gương | 3.000m | ||
3 Gương | 4.000m | ||
9 Gương | 5.000m | ||
Gương Mini | 1.000m | ||
Độ chính Xác | ±( 2mm+ 2ppm x D*)m.s.e | ||
Đo Khoảng Cách Không Gương | |||
Khoảng Đo | Đo Thường ; 1,5m đến 250m | ||
Đo Dài ; 5,0m đến 2000m | |||
Độ Chính Xác | |||
Mode đo chính xác | ± ( 5mm) | ± ( 10mm + 10ppm x D*) | |
Mode đo thô | ± ( 10mm) | ± ( 20mm + 10ppm x D*) | |
Mode đo nhanh | ± ( 10mm) | ± 100mm | |
Đo Góc | |||
Độ Chính Xác | 1” | 3” | 5” |
Phương Pháp | Số Đọc Tăng Dần | ||
Số Đọc Nhỏ Nhất | 0,5”/ 1” | 1”/5” | 1”/5” |
Bù | 2Trục | ||
Dải bù | ± 6’ | ||
Hệ Thống | |||
Cài Trong | Microsoft®Windows®CE.NET 4.2 | ||
Bộ Xử Lý | Intel PXA225 400MHZ | ||
Bộ Nhớ Trong | |||
Bộ Nhớ Ram | 64MB | ||
Bộ Nhớ ROM | 2MB ( Flash ROM) + 128MB ( SD Card) | ||
Màn Hiển Thị 2 bên 2 bên 1 bên | |||
Cổng Giao Tiếp | |||
Hệ Thống Thẻ | Thẻ Compact Flash ( Loại 1, Loại 2) | ||
Serial I/ F Port | RS- 232C ( 6 Pin) | ||
Đặc tính kỹ thuật vật lý | |||
Trọng Lượng | |||
Máy | 6,6Kg | ||
Valy Đựng Máy | 4,5Kg | ||
Chỉ Tiêu Môi Trường | IP54 ( Dựa trên tiêu chuẩn ICE 60529) | ||
Nhiệt Độ hoạt động | -20ºC đến +50ºC | ||
Độ Bền Của Pin | |||
Đo Khoảng Cách | 6 giờ | ||
Chỉ Đo Góc | 12 giờ 5 giờ |