✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7
THÔNG TIN CHI TIẾT
GPT-3000LN Series
Với vùng đo cách mạng 1200m, 3000LW đã thiết lập nên một tiêu chuẩn mới cho vùng EDM, cung cấp sức mạnh cho những những trường hợp khó đo mà những thiết bị khác không thể đo được. Serie 3000LW của Topcon đo được xa hơn gần 4 lần so với bất kì thiết bị toàn đạc nào khác của các hãng cạnh tranh. Một lần nữa điều đó lại chúng minh những lợi thế công nghệ mà Topcon có thể cung cấp cho khách hàng
Tính năng:
Khoảng phản xạ 1200m – Mức khoảng mới vượt xa so với những sản phẩm cạnh tranh khác. Đo được 300m trên bất cứ bề mặt nào
Liên kết Bluetooth®: thiết bị của bạn bị giới hạn với những mối lo về hư hỏng hay giá thành dây nối quá cao? Đó không còn là vấn đề ! Hãy sử dụng topcon FC-100 hoặc FC-2000 với khả năng kết nối Bluetooth không dây của chúng tôi và những vấn đề đấy sẽ không bao giờ còn ảnh hưởng tới bạn !
Kết quả đo chính xác – Khả năng của 3000LW trong việc đo những khoảng cách xa là rất lớn, nhưng những lợi ích thực sự của công nghệ này lại nằm ở ý nghĩa của những tính năng đo được nâng cấp này như thế nào trong những khoảng cách ngắn hơn. Topcon GPT-3000LW mang tính năng vượt xa tất cả những máy toàn đạc phản xạ khác khi thực hiện phép đo đối với những đối tượng khó khăn như dây vận chuyển hay asphalt.
Laser quang học kép – Hệ thống Laser quang học kép của chúng tôi sử dụng một chùm ánh sáng hẹp khi không sử dụng lăng kính và một chùm ánh sáng rộng hơn khi sử dụng lăng kính nhằm đảm bảo những kết quả đo ổn định trong những khoảng đo dài hơn
Điểm Laser nhìn thấy – Công nghệ đèn 2 cực nhìn thấy hiện đại chiếu 1 chùm sáng cực nhanh tới chính xác điểm cần đo. Laser Class I của chúng tôi rất an toàn, bạn có thể yên tâm sử dụng trong những khu vực giao thông khó khăn.
So sánh tại chỗ - Hầu hết những thiết bị phản xạ sử dụng laser để đo khoảng cách, với chất lượng điểm dao động theo khoảng cách. GPT-3000LW của Topcon sử dụng ánh sáng hồng ngoại siêu tập trung tiên tiến nhất trên thị trường để đo được những điểm ổn định, sắc nét và ít bị khuyêch tán theo khoảng cách.
GPT-3000LW sử dụng một hệ thống đèn laser quang học kép, một chùm ánh sáng hẹp cho chức năng không sử dụng lăng kính và 1 chùm rộng hơn khi dùng lăng kính. Điều đó mang đến sự ổn định cho chùm sáng trong quá trình đo những khoảng cách dài và cho ra những kết quả chính xác thậm chí trong những điều kiện không khí không thuận lợi như ánh sáng mờ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG KÍNH
chiều dài | 150 Millimeters |
đường kính vật | 45mm(EDM:50mm) |
độ khuếch đại | 30X |
ảnh | Erect |
trường nhìn | 1°30' |
độ phân giải | 2.8 " |
khoảng đo nhỏ nhất | 1.3 meters |
PHẠM VI ĐO | |
1 gương | 9900 ft, 3000 meters |
gương mini | 6.6 - 4,920 ft, 2 - 1,500 meters |
gương sào | 6.6 - 8,200 ft, 2 - 2,500 meters |
đo không gương | 5 - 820 ft, 1.5 - 250 meters |
đo xa không gương | 5-1200 meters |
ĐỘ CHÍNH XÁC | |
đo có gương | ±(3mm+2ppmxD*)m.s.e. fine, ±(10mm+2ppmxD*)m.s.e. coarse |
đo không gương | ±(10mm) m.s.e. fine(3-25m), ±(3mm+2ppm) m.s.e. fine(25m or more), ±(10mm+2ppm) m.s.e. coarse |
đo xa không gương | ±10mm+10ppm fine, ±20mm+10ppm coarse, ±100mm tracking |
số đọc nhỏ nhất | 0.2mm(0.001ft.) / 1mm(0.005ft) fine, 1mm(0.005ft) / 10mm(0.02ft.) coarse, 10mm(0.02ft.) tracking |
thời gian đo | 1mm:1.2 sec.(Initial 3.0 sec.)/0.2mm:3.0 sec (Initial 4.0 sec.) fine, 0.5 sec.(Initial 2.5 sec.) coarse, 0.3 sec.(Initial 2.5 sec.) tracking |
ĐO GÓC | |
phương pháp | tuyệt đối |
nhận dạng | 2 mặt phương ngang, 2 mặt phương thẳng đứng |
số đọc nhỏ nhất | 1"/5" arc sec, 0.2/1 mgon |
độ chính xác | 2" arc sec, 0.6 mgon |
đường kính | 71 Millimeters |
BÙ ĐỘ NGHIÊNG | |
kiểu bù | bù 2 trục |
phạm vi bù | ± 3' |
đơn vị bù | 1" arc sec, 0.1 mgon |
TỔNG QUÁT | |
độ nhạy vòng tròn | 10' /2mm |
độ nhạy mặt phẳng | 30" /2mm |
dọi tâm quang học | 3x độ phóng đại, trong phạm vi 0,5m. ảnh thuận, 5° trường nhìn |
dọi tâm laze | LD (Visible Laser) light source, 633nm bước sóng dài, 1mW Maximum output, Class 2 (IE Publication) / Class II (FDA/BHR 21 CFR 1040) class |
laze dẫn hướng | LD (Visible Laser) light source, 690nm wave length, 1mW Maximum output, Class 2 (IE Publication) / Class II (FDA/BHR 21 CFR 1040) class, provided point guide |
kích cỡ (HxWxL) | 13.2 x 7.2 x 6.9 inches, 336 x 184 x 174 Millimeters |
trọng lượng máy và pin | 11.6 pounds, 5.1 kg |
trọng lượng vỏ | 7.5 pounds, 3.4 kg |
tiêu chuẩn chống nước và bụi bẩn | IP66 |
dải nhiệt độ làm việc | -20° to +50° Celsius, -4° to +122° Fahrenheit |
NGUỒN | |
nguồn điện | Pin BT-52Q |
nguồn điện vào | DC7.2 Volts |
dung lượng | 2700 mAh |
thời gian hoạt động của pin | 3.0 giờ: cả đo góc và đo khoảng cách, chỉ đo góc:45 giờ. |
NẠP PIN | |
ID | BC-27 |
nguồn điện vào | AC100-240 Volts |
tần số | 50/60 Hertz |
thời gian nạp pin | 2.5 giờ |
giải nhiệt dộ làm việc | +10° to +40° Celsius, +50° to +104° Fahrenheit |
KHÁC | |
Bluetooth | có |