✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ SOKKIA FX Series
Đặc điểm nổi bật: Tích hợp tính năng TS shield Đo không gương 500 m 02 màn hình cảm ứng màu LCD TFT, với 01 mặt có bàn phím Chữ Số đầy đủ Hệ điều hành Windows CE 6.0 với phần mềm MAGNET Field Bộ nhớ trong 500MB, Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài USB lên đến 8GB - Kết nối USB 2.0 - Đèn chiếu sáng bàn phím, màn hình, lưới chữ thập - Đèn Laser chỉ điểm, đèn LED dẫn hướng (với LED xanh và đỏ báo hiệu người đi gương dịch chuyển gương sang trái - phải trong ứng dụng bố trí điểm) - Cảm biến bù nghiêng 2 trục (dual-axis) - Bọt thuỷ điện tử, hiện thị trên màn hình đồ hoạ LCD - Thời gian pin lên đến 20 giờ.
Thông số kỹ thuật:
Loại máy |
FX 101 |
FX 102 |
FX 103 |
FX 105 |
|
Ống kính |
Chiều dài: 173mm, ống ngắm sơ bộ: 45mm, độ phóng đại 30x, độ phân giải ống kính 2,5’. Trường ngắm: 1030’, khonảg ngắm nhỏ nhất: 1,3m. |
||||
Đo góc | |||||
Đơn vị |
Degree/Gon/Mil |
||||
Độ phân giải hiển thị |
0.5"/1'', 0.1/0.2mg, 0.002/0.005mil |
1"/5'', 0.2/1mg, 0.005/0.02mil |
|||
Độ chính xác |
1'' |
2" |
3" |
5" |
|
Tự động bù xiên |
Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 4’ |
||||
Đo cạnh |
công nghệ Pha và tia laser đỏ |
||||
Laser |
Class 3R (5W) và Class 1 (0.22W) |
||||
Đơn vị |
Meters/ Feet/US feet |
||||
Khoảng cách đo cùng
|
Không gương |
0.3 đến 500m với bề mặt phản xạ trắng 90% 0.3 đến 250m với bề mặt phản xạ tối màu 18% |
|||
Gương giấy |
RS90N-K: 1.3 đến 500m |
||||
Gương mini |
CP01: 1.3 đến 2500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m |
||||
1 gương AP01 |
Điều kiện bình thường: 1.3 đến 5000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 6000m |
||||
3 gương AP01 |
Điều kiện bình thường: 1.3 đến 5000m, Điều kiện tốt : 1.3 đến 6000m |
||||
Độ chính xác đo cùng |
Không gương (Dạng đo Fine) |
0.3 đến 200m: ±(3+2ppm x D)mm 200 đến 350m: ±(5+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(10+10ppm x D)mm |
|||
Không gương (Dng đo Rapid) |
0.3 đến 200m: ±(6+2ppm x D)mm 200 đến 350m: ±(8+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(15+10ppm x D)mm |
||||
Gương giấy |
Fine: ±(3+2ppm x D)mm, Rapid: ±(6+2ppm x D)mm |
||||
Gương (đo Fine) |
±(2+2ppm x D)mm |
||||
Gương (đo Rapid) |
±(5+2ppm x D)mm |
||||
Độ phân giải |
Đo Fine |
0.0001/0.001m |
0.001m |
||
Rapid/Tracking |
Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m |
||||
Thời gian đo |
Fine/ Rapid/Tracking |
0.9s,0.6s,0.4s |
|||
Bộ nhớ trong, truyền dữ liệu |
|||||
Hệ điều hành/ Phần mềm ứng dụng |
Dùng WindowCE / SDR |
||||
Bộ nhớ |
Bộ nhớ trongg |
64Mb |
|||
Nhớ Card |
Có thẻ 1GB cùng nhiều loại khác |
||||
Cổng truyền |
Cổng RS232, USB và USB mini, Bluetooth |
||||
Tổng quan |
|||||
Màn hình |
3.5in, Màn hình LCD cảm ứng |
||||
Bàn phím |
32 phím |
||||
Guide light |
2 màu xanh và đỏ |
||||
Bọt nước cân bằng |
Bọt thuỷ tròn |
20"2mm |
30"2mm |
||
Bọt thuỷ dài |
10'/2mm |
||||
Ống ngắm sơ bộ |
Độ phóng đại |
5.5x |
3x |
||
Bảo vệ với môi trường |
Dùng chuẩn IP65 |
||||
Nhiệt độ làm việc |
Từ -20 đến 500C |
||||
Trọng lượng |
Khoảng 7kg |
||||
Nguông cung cấp |
7.5V DC |
||||
Acquy |
BDC70 |
Li – ion: làm việc trong khoảng 20h |
|||
BDC60 |
Li – ion: làm việc trong khoảng 24h | ||||
Acquy ngoài |
Ni-MH , BDC60 làm việc khoảng 17h, BDC61 làm việc khoảng 35h |
||||
Tự động cắt nguồn điện |
Có thể chọn trong vòng 30, 15, 10 phút |