✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí
✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng
✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn
✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn
✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất
✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7
Máy toàn đạc điện tử SOKKIA SET X
SET X của Sokkia là sự kết hợp giữa những công nghệ mới với những kỹ thuật đo truyền thống. Hệ thống đo góc được trang bị công nghệ mới Independent Angle Calibration System ( IACS) đem lại sự ổn định cũng như kết quả chính xác hơn trong quá trình đo. Hệ thống đo cạnh cũng được trang bị công nghệ mới RED-tech EX cho kết quả đo cạnh có độ chính xác cao đồng thời khoảng cách đo cũng xa hơn.
Nét đặc trưng cơ bản
- Độ chính xác đo cạnh cùng với gương : ±(1.5+2ppm x D)mm
- Khoảng cách đo cùng gương : 6000m
- Khoảng cách đo laser không dùng gương : 0,3 đến 500m
- Màn hình màu TFT LCD cảm ứng
- Bàn phím có 32 phím đèn
- Hệ điều hành : Window CE
- Bộ nhớ trong 64 MB
Thông số kỹ thuật cơ bản
Loại máy |
SET 1X |
SET 2X |
SET3X |
SET5X |
|
Ống kính |
Chiều dài: 173mm, ống ngắm sơ bộ: 45mm, độ phóng đại 30x, độ phân giải ống kính 2,5’. Trường ngắm: 1030’, khonảg ngắm nhỏ nhất: 1,3m. |
||||
Đo góc |
|||||
Đơn vị |
Degree/Gon/Mil |
||||
Độ phân giải hiển thị |
0.5"/1'', 0.1/0.2mg, 0.002/0.005mil |
1"/5'', 0.2/1mg, 0.005/0.02mil |
|||
Độ chính xác |
1'' |
2" |
3" |
5" |
|
Tự động bù xiên |
Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 4’ |
||||
Đo cạnh |
Dùng công nghệ Pha và tia laser đỏ |
||||
Laser |
Class 3R (5W) và Class 1 (0.22W) |
||||
Đơn vị |
Meters/ Feet/US feet |
||||
Khoảng cách đo cùng
|
Không gương |
0.3 đến 500m với bề mặt phản xạ trắng 90% 0.3 đến 250m với bề mặt phản xạ tối màu 18% |
|||
Gương giấy |
RS90N-K: 1.3 đến 500m |
||||
Gương mini |
CP01: 1.3 đến 2500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m |
||||
1 gương AP01 |
Điều kiện bình thường: 1.3 đến 5000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 6000m |
||||
3 gương AP01 |
Điều kiện bình thường: 1.3 đến 5000m, Điều kiện tốt : 1.3 đến 6000m |
||||
Độ chính xác đo cùng |
Không gương (Dạng đo Fine) |
0.3 đến 200m: ±(3+2ppm x D)mm 200 đến 350m: ±(5+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(10+10ppm x D)mm |
|||
Không gương (Dng đo Rapid) |
0.3 đến 200m: ±(6+2ppm x D)mm 200 đến 350m: ±(8+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(15+10ppm x D)mm |
||||
Gương giấy |
Fine: ±(3+2ppm x D)mm, Rapid: ±(6+2ppm x D)mm |
||||
Gương (đo Fine) |
±(2+2ppm x D)mm |
||||
Gương (đo Rapid) |
±(5+2ppm x D)mm |
||||
Độ phân giải |
Đo Fine |
0.0001/0.001m |
0.001m |
||
Rapid/Tracking |
Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m |
||||
Thời gian đo |
Fine/ Rapid/Tracking |
0.9s,0.6s,0.4s |
|||
Bộ nhớ trong, truyền dữ liệu |
|||||
Hệ điều hành/ Phần mềm ứng dụng |
Dùng WindowCE / SDR |
||||
Bộ nhớ |
Bộ nhớ trongg |
64Mb |
|||
Nhớ Card |
Có thẻ 1GB cùng nhiều loại khác |
||||
Cổng truyền |
Cổng RS232, USB và USB mini, Bluetooth |
||||
Tổng quan |
|||||
Màn hình |
3.5in, Màn hình LCD cảm ứng |
||||
Bàn phím |
32 phím |
||||
Guide light |
2 màu xanh và đỏ |
||||
Bọt nước cân bằng |
Bọt thuỷ tròn |
20"2mm |
30"2mm |
||
Bọt thuỷ dài |
10'/2mm |
||||
Ống ngắm sơ bộ |
Độ phóng đại |
5.5x |
3x |
||
Bảo vệ với môi trường |
Dùng chuẩn IP65 |
||||
Nhiệt độ làm việc |
Từ -20 đến 500C |
||||
Trọng lượng |
Khoảng 7kg |
||||
Nguông cung cấp |
7.5V DC |
||||
Acquy |
BDC58 |
Li – ion: làm việc trong khoảng 12h |
|||
BDC46B (optional) |
Li – ion: làm việc trong khoảng 6h |
||||
Acquy ngoài |
Ni-MH , BDC60 làm việc khoảng 17h, BDC61 làm việc khoảng 35h |
||||
Tự động cắt nguồn điện |
Có thể chọn trong vòng 30, 15, 10 phút |